Hướng dẫn thanh toán

THANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG :

Đối với hình thức thanh toán khi nhận hàng (giao hàng thu tiền tại nhà) thì khi đó khách hàng cần thanh toán thêm phí COD (Phí thu tiền) theo bên công ty Chuyển phát nhanh quy định:

  • Đối với khách hàng ở trung tâm Thị xã, Thành phố: Phí COD = 15.000VNĐ/ 1 đơn thu tiền hộ
  • Đối với khách hàng ở các tuyến huyện, xã, vùng xa: Phí COD = 20.000VNĐ/1 đơn thu tiền hộ

Như vậy khi nhận hàng bạn cần thanh toán bao gồm: Số tiền =  Tiền hàng + Phí cân nặng + Phí COD

THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN TRƯỚC :

Khi đó bạn cần thanh toán trước cho chúng tôi bao gồm: Số tiền =  Tiền hàng  + Phí cân nặng

     + Thanh toán qua chuyển tiền bưu điện :

     Quý khách ra bưu điện VNPT gần nhất yêu cầu chuyển tiền cho chúng tôi theo thông tin sau :

  • Tên người nhận : Lê Hải Nam
  • Địa chỉ : Số 2 – Ngõ 3 Phố Cầu Giấy –  P. Láng Thượng – Đống Đa – Hà Nội
  • ĐT : 091.888.6646  –  096.292.1688
  • CMND số :135411148 – Cấp ngày : 11/07/2012 – Tại : Công An Vĩnh Phúc

     + Thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng :

Quý khách có thể chuyển khoản cho chúng tôi qua một trong số các ngân hàng dưới đây :

 

Tên ngân hàng

Số tài khoản

 Chủ tài khoản

  1

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương (VietcomBank)

Chi nhánh Vietcombank Thăng Long

0491000032546 

    LÊ HẢI NAM

  2

Ngân hàng NN&PT nông thôn (Agribank)

Chi nhánh Tràng An

1305205183200

    LÊ HẢI NAM

  3

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam(VietinBank)

Chi nhánh Láng Hòa Lạc – PGD 05

107001854007

    LÊ HẢI NAM

Quý khách có thể tham khảo bảng giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh của công ty bưu chính Viettelpost dưới đây :

I. BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN NHANH TRONG NƯỚC

TRỌNG LƯỢNG 

      (gram) 

NỘI TỈNH                                            LIÊN TỈNH
    HN Cách HN <100km Cách HN <300km Cách HN > 300KM

 

HN-ĐN  

 

HN-HCM 
   TP

Huyện-

  Xã

  TP    Huyện-Xã   TP Huyện – Xã
ĐẾN 50 10.120 10.120  11.880  10.753   12.623 12.650  14.850 11,385 11,500
50-100 10.120 14.927  17.523  15.813  18.563 17.710  20.790 16.445 16.825
100-250 12.650 20.873  24.503  23.023  27.027 29.095  34.155 27.198 27.830
250-500  15.813 30.234  35.492  32.005  37.571 37.824  44.402 35.420 36.179
500-1000 20.240 41.998  49.302  43.010  50.490 55.281  64.895 51.739 52.877
1000-1500 24.035 50.600  59.400  52.877  62.073 71.346  83.754 66.792 68.184
1500-2000  26.565 61.266  71.874  65.401  76.775 86.353  101.723 81.087 82.858
2000-2500  28.716 65.654  77.072  70.840  83.160 97.405  114.345 90.068 93.104
2500-3000 30.866 70.081  82.269  76.280  89.546 108.158  126.968 99.050 103.351